COROLLA ALTIS 1.8E MT

An toàn tối ưu, vận hành êm ái

697.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

 

COROLLA ALTIS 1.8E MT Ngoại thất

Bản lĩnh tôn vị thế

Khả năng vận hành mạnh mẽ cho cảm giác lái tuyệt vời để luôn là người bạn đường ăn ý và đầy bản lĩnh.

cụm đèn sau
5sbtld
mâm xe đã nén
l2sg3p
| Thư viện hình ảnh

Hộc đựng đồ 2 ngăn nằm ngay tựa tay của hàng ghế trước đầy tiện ích

Hop_dung_do_tien_loi_altis


Hàng ghế sau được trang bị tựa tay mang đến dự thoải mái cho khách hàng phía sau, đồng thời tựa tay còn trang bị kay đựng cốc/chai nước đầy tiện ích

Tay_tua_hang_ghe_thu_2


Hàng ghế sau với khả năng gập xuống hoàn toàn, tạo khoang hành lý thành một mặt phẳng rất thuận tiện và dễ dàng khi có nhu cầu vận chuyển hành lý và hàng hóa cồng kềnh

hang_ghe_2_altis


Hệ thống điều hòa chỉnh tay được trang bị bộ lọc gió tạo không khí trong lành và không gian thoáng đãng thư thái dễ chịu cho khách hàng trong mọi hành trình


Cữa gió điều hòa được thiết kế tròn cùng cánh gió hình sao 5 cánh thể thao hiện đại


Hệ thống âm thanh CD 1 đĩa, 4 loa mang đến những phút dây thư giãn qua những bản nhạc ưa thích

he_thong_CD_Altis


Tất cả cữa sổ được trang bị hệ thống điều chỉnh điện dễ dnagf sử dụng  và đặc biệt cữa sổ  người lái  có chức năng lên xuống tự động đầy tiện ích


Nội thất rộng rãi với tiện nghi hiện đại tạo nên không gian đẳng cấp và sang trọng.

noi_that_altis

COROLLA ALTIS 1.8E MT Thông số kỹ thuật

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An Toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4620 x 1775 x 1460
 Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
 Chiều dài cơ sở (mm)
2700
 Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1520/1520
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
 Trọng lượng không tải (kg)
1225
 Trọng lượng toàn tải (kg)
1630
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
 Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơLoại động cơ
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/ In-line
 Dung tích xy lanh (cc)
1798
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
 Loại nhiên liệu
Xăng/ Petrol
 Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
138/6400
 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
173 / 4000
 Tốc độ tối đa
205
 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái 
Không có/Without
Hệ thống truyền động 
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số 
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treoTrước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
 Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Trợ lực điện/ EPS
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp
195/65R15
 Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
 Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp
7.3
 Trong đô thị
10.1
 Ngoài đô thị
5.8
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
 Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
 Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
 Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
 Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Tự động tắt/ Auto cut
 Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
Không có/Without
 Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
 Chức năng gập điện
Không có/Without
 Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
 Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
 Màu
Cùng màu thân xe/ Body color
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng sấy gương
Không có/Without
 Chức năng chống bám nước
Không có/Without
 Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưaTrước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau 
Có/With
Ăng ten 
In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài 
Cùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Bộ quây xe thể thao 
Không có/Without
Cánh hướng gió sau 
Không có/Without
Chắn bùn 
Không có/Without
Ống xả kép 
Không có/Without
Tay láiLoại tay lái
3 chấu/3-spoke
 Chất liệu
Bọc da/Leather
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Có/With
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
 Lẫy chuyển số
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong 
Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Optitron
 Đèn báo chế độ Eco
Không có/Without
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
 Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
 Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With (màu)
Cửa sổ trời 
Không có
   
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
Chất liệu bọc ghế 
Nỉ/Fabric
Ghế trướcLoại ghế
Thường/Normal
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng thông gió
Không có/Without
 Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
 Tựa tay hàng ghế sau
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau 
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau 
Không có/Without
Hệ thống điều hòaTrước
Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau 
Không có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
CD 1 đĩa
 Số loa
4
 Cổng kết nối AUX
Có/With
 Cổng kết nối USB
Có/With
 Kết nối Bluetooth
Có/With
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
 Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
 Kết nối wifi
Không có/Without
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
 Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
 Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm 
Không có/Without
Khóa cửa điện 
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa 
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cốp điều khiển điện 
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây 
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình 
Không có/Without
Hệ thống báo động 
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp 
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử 
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe 
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc 
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo 
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp 
Không có/Without
Camera lùi 
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Không có/Without
 Góc trước
Không có/Without
 Góc sau
Không có/Without
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
 Túi khí bên hông phía trước
Có/With
 Túi khí rèm
Có/With
 Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
 Túi khí đầu gối người lái
Có/With
 Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA 
Có/With
Dây đai an toànTrước
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2
 Hàng ghế sau thứ nhất
Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ 
Có/With

Thông tin liên hệ

  • Tìm kiếm ngay đại lý Toyota gần với bạn nhất để chọn mua dòng xe Toyota mới và dịch vụ chăm sóc tốt nhất
  • 50 Hoàng Lê Kha, KP.3, P.3, TP.Tây Ninh, Việt Nam
  • 1800 6565
  • info@toyotatayninh.com.vn

Thời gian làm việc

BỘ PHẬN BÁN HÀNG

Thứ 2-Thứ 7: 07:30 – 19:00
Đóng cửa vào chủ nhật

BỘ PHẬN DỊCH VỤ

Thứ 2-Thứ 7: 07:30 – 17:30
Đóng cửa vào chủ nhật

Hotline