Holine: 1800 6565

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tính năng
  • Thông số kỹ thuật

TOYOTA CAMRY 2.5Q

Mãnh lực hào hoa

1.235.000.000 VND

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
  • Động cơ: xăng dung tích 1.998 cc
Đen-(218)-G-2
Bạc-(1D4)-G-2
Bạc-(1D4)-G-2
Nâu-(4W9)-G-2
Đỏ-(3T3)-G-2
Đen-(222)-G-2
Nâu-(4X7)-G-2
Đen - 218
Đen - 218
Bạc - 1D6
Bạc - 1D4
Trắng Ngọc Trai 086
Trắng ngọc trai - 089
Bạc 1E7
Nâu 4W9
Đỏ - 3T3
Đỏ - 3T3
Đen - 218
Đen - 222
Bạc 1E7
Ghi - 4X7

Thư Viện

TOYOTA CAMRY 2.5Q​ Đánh giá Ngoại thất

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ THÔNG MINH GIÀU CẢM XÚC 

Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, làm tâm điểm thu hút mọi ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

xe camry nhập khẩu
TOYOTA CAMRY

Rèm chắn nắng phía sau

Rèm chắn nắng phía sau điều chỉnh điện cho cả 3 phiên bản giảm thiểu ảnh hưởng của mặt trời. Khi chuyển vị trí lái về vị trí “R”, rèm sẽ tự động hạ xuống để người lái quan sát khi lùi xe.

TOYOTA CAMRY 2.5Q​ Đánh giá Nội thất

Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, tạo nên không gian đẳng cấp và yên bình.

TOYOTA CAMRY 2.5Q​ Đánh giá tính năng

Vận hành ổn định, làm chủ mọi cung đường

Với ngôn ngữ thiết kế mới (TNGA), Camry mới tối ưu hóa khả năng vận hành, cải thiện tầm quan sát và mang lại cảm giác lái tối ưu trên mỗi cung đường.

Hệ thống mở khóa thông minh

Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra/vào xe và khởi động/tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình. Hệ thống lên xuống kính thông minh.

Động cơ

Động cơ mạnh mẽ, được trang bị các công nghệ tiên tiến

Hộp số tự động 6 cấp

Cả hai phiên bản đều được trang bị hộp số tự động 6 cấp giúp tăng giảm độ êm ái

TOYOTA CAMRY 2.5Q​ Thông số kỹ thuật

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An Toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4885x 1840 x 1445
 Chiều dài cơ sở (mm)
2825
 Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1590/1615
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,7
 Trọng lượng không tải (kg)
1520
 Trọng lượng toàn tải (kg)
2030
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
60
Động cơLoại động cơ
6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
 Dung tích xy lanh (cc)
1998
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
 Loại nhiên liệu
Xăng không chì
 Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
123/6500
 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
199/4600
 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái 
1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động 
Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số 
Số tự động 6 cấp
Hệ thống treoTrước
Mc Pherson/McPherson Struts
 Sau
Double Wishbone
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc
 Kích thước lốp
215/55R17
 Lốp dự phòng
Full size spare tires (aluminum)
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt
 Sau
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp
7.88
 Trong đô thị
10.23
 Ngoài đô thị
6.5
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Bi-LED dạng bóng chiếu
 Đèn chiếu xa
Bi-LED dạng bóng chiếu
 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
 Hệ thống rửa đèn
Không có
 Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có, chế độ tự ngắt
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
 Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sauĐèn vị trí
LED
 Đèn phanh
LED
 Đèn báo rẽ
Bóng thường
 Đèn lùi
Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
Có (LED)
 Sau
Không
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
 Chức năng gập điện
 Tích hợp đèn báo rẽ
 Tích hợp đèn chào mừng
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có
 Bộ nhớ vị trí
Không có
 Chức năng sấy gương
Không có
 Chức năng chống bám nước
 Chức năng chống chói tự động
Không có
Gạt mưaTrước
Gạt mưa tự động
 Sau
Không có
Chức năng sấy kính sau 
Có, điều chỉnh thời gian
Ăng ten 
Kính sau
Tay nắm cửa ngoài 
Mạ crôm
Chắn bùn 
Không
Ống xả kép 
Không
Cánh hướng gió nóc xe 
Không
Tay láiLoại tay lái
3 chấu
 Chất liệu
Bọc da
 Nút bấm điều khiển tích hợp
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
 Lẫy chuyển số
Không có
 Bộ nhớ vị trí
Không có
Gương chiếu hậu trong 
Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong 
Mạ crôm
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Optitron
 Đèn báo chế độ Eco
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
 Chức năng báo vị trí cần số
 Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 4.2''
Cửa sổ trời 
Không có
Chất liệu bọc ghế 
Da
Ghế trướcLoại ghế
Thường
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng
 Bộ nhớ vị trí
Không có
 Chức năng thông gió
Không có
 Chức năng sưởi
Không có
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Cố định
 Hàng ghế thứ ba
Không có
 Tựa tay hàng ghế sau
Có Khay đựng ly + Nắp đậy
Rèm che nắng kính sau 
Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau 
Không có
Hệ thống điều hòaTrước
Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau 
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
 Số loa
6
 Cổng kết nối AUX
 Cổng kết nối USB
 Kết nối Bluetooth
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có
 Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có
 Kết nối wifi
Không có
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
 Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm 
Khóa cửa điện 
Có (Tự động)
Chức năng khóa cửa từ xa 
Phanh tay điện tử 
Hệ thống dẫn đường 
Không có
Hiển thị thông tin trên kính lái 
Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cốp điều khiển điện 
Không
Hệ thống sạc không dây 
Không có
Ga tự động 
Không có
Hệ thống báo động 
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Hệ thống chống bó cứng phanh 
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử 
Hệ thống ổn định thân xe 
Hệ thống kiểm soát lực kéo 
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc 
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo 
Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình 
Không có
Hệ thống thích nghi địa hình 
Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp 
Hệ thống kiểm soát điểm mù 
Không có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau 
Không có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp 
Camera lùi 
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
 Góc trước
 Góc sau
Chức năng giữ phanh điện tử 
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
 Túi khí bên hông phía trước
 Túi khí rèm
 Túi khí bên hông phía sau
Không có
 Túi khí đầu gối người lái
 Túi khí đầu gối hành khách
Không có
Khung xe GOA 
Dây đai an toànTrước
3 điểm ELR, 5 vị trí
 Hàng ghế sau thứ nhất
3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ 
Cột lái tự đổ 
Bàn đạp phanh tự đổ 

Dowload Camry Catalogue

Catalogue Camry 2019

Thông tin liên hệ

  • Tìm kiếm ngay đại lý Toyota gần với bạn nhất để chọn mua dòng xe Toyota mới và dịch vụ chăm sóc tốt nhất
  • 50 Hoàng Lê Kha, KP.3, P.3, TP.Tây Ninh, Việt Nam
  • 1800 6565
  • info@toyotatayninh.com.vn

Thời gian làm việc

BỘ PHẬN BÁN HÀNG

Thứ 2- Chủ Nhật: 08:00 – 19:00

BỘ PHẬN DỊCH VỤ

Thứ 2-Thứ 7: 07:30 – 17:30
Đóng cửa vào chủ nhật