Holine: 1800 6565

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tính năng
  • Thông số kỹ thuật

bảng giá xe Innova 2020

TOYOTA INNOVA E 2.0MT

Sang trọng vững chãi

771.000.000 VND

  • Số chỗ ngồi : 8 chỗ 
  • Kiểu dáng : Đa dụng 
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe trong nước
  • Hộp số: Số tay 5 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
maubac-g_1468086611
Trang-070-G 600 x 249
maudong-toyota_innova
mauxam-g_1482223206
Bạc-1D60A0A-0A-0A-0A-0A-0A-1.png
Bạc - 1D6
Trắng Ngọc Trai 086
Trắng - 040
Be-4R0
Đồng - 4V8
Bạc - 1D4
Xám - 1G3

Thư Viện

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Đánh giá Ngoại thất

Cách bố trí các trang thiết bị ngoại thất của Toyota Innova tinh tế nhưng cũng không kém phần thể thao. Và đó là nét đặc trưng vốn có của chiếc MPV này. Sở hữu kích thước dài x rộng x cao tương ứng 4.735 x 1.830 x 1.795 mm, Innova E được đánh giá có không gian tương đối rộng rãi dù cả 8 người cùng ngồi trong xe. Chiều rộng cơ sở trước/sau là 1.540 x 1.540 mm, góc thoát trước/sau là 21 độ /25 độ, và khoảng sáng gầm xe tương đương 178 mm mang đến cho người dùng trải nghiệm tốt nhất.

bảng giá xe innova đèn ambient light

Hệ thống đèn
Ambient Light

Ánh đèn xanh dịu mắt Ambient Light tạo nên không gian cực sang trọng và thư giãn cho hành khách khi di chuyển vào ban đêm.
ghế xe innova

Cách xếp ghế

Ghế lái cho Innova E chỉnh tay 6 hướng. Hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40, chỉnh tay 4 hướng, được bố trí khu vực duỗi chân rộng rãi. Ở hàng ghế cuối cùng, hành khách vẫn có thể ngồi rất thoải mái. Chức năng gập 50:50 cho hàng ghế cuối giúp hành khách không bị mỏi lưng khi đi đường dài. Chủ nhân có thể tuỳ ý gập ghế và sắp xếp ghế linh hoạt để chứa thêm được nhiều hành lý.
cốp xe innova

Khoang hành lý

Khoang chứa hành lý của Toyota Innova có thể nói là rộng rãi nhất phân khúc với thể tích chứa đồ không những lớn, mà còn rất linh hoạt, xoá tan nỗi lo về hành lý cồng kềnh, yên tâm tận hưởng những chuyến đi tuyệt vời.

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Đánh giá Nội thất

Giá phiên bản Innova E trong bảng giá xe Innova niêm yết chỉ từ 771 triệu đồng, không gian bên trong bản 2.0E vẫn được chăm chút tỉ mỉ, đúng với tiêu chí thiết kế của hãng xe Nhật Bản. Chiều dài cơ sở 2750 mm, Innova ngày càng chinh phục được những khách hàng khó tính bởi thể tích rộng rãi mà chiếc MPV này mang lại.

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Đánh giá tính năng

Chế độ ECO và chế độ POWER

Tài xế có 2 tùy chọn chế độ lái, POWER và ECO, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.

hộp số xe Toyota Vios 2020

Hộp số sàn

Hộp số tay 5 cấp linh hoạt àm tăng sự hứng khởi khi cầm lái. Với việc sử dụng tay lái trợ lực điện, người dùng luôn có cảm giác nhẹ nhàng khi đánh lái dù là ở bất cứ địa hình nào.

Hệ thống treo

Hệ thống treo kiên cố và đằm hơn, treo trước thiết kế kiểu tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng, còn treo sau lại sử dụng liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên. Tất cả đều được kết nối chắc chắn giúp giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù chạy trên địa hình bằng phẳng hay gồ ghề.

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Thông số kỹ thuật

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An Toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
 Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2600x1490x1245
 Chiều dài cơ sở (mm)
2750
 Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540/1540
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
 Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
21/25
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
 Trọng lượng không tải (kg)
1755
 Trọng lượng toàn tải (kg)
2360
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
70
 Dung tích khoang hành lý (L)
264
 Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơLoại động cơ
1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh (cc)
1998
 Tỉ số nén
10.4
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
 Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
102 (137)/5600
 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
183/4000
 Tốc độ tối đa
160
 Khả năng tăng tốc
15
 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái 
ECO và POWER
Hệ thống truyền động 
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số 
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treoTrước
Tay đòn kép/Double wishbone
 Sau
Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp
205/65R16
 Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa/Disc
 Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp
N/A
 Trong đô thị
N/A
 Ngoài đô thị
N/A
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
 Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
 Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
 Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
 Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Không có/Without
 Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay/Manual (LS)
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
Có/With
 Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
 Chức năng gập điện
Có/With
 Tích hợp đèn báo rẽ
Có (LED)/With (LED)
 Tích hợp đèn chào mừng
Có (LED)/With (LED)
 Màu
Cùng màu thân xe/Colored
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng sấy gương
Không có/Without
 Chức năng chống bám nước
Không có/Without
 Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưaTrước
Gián đoạn theo thời gian/Intermittent
 Sau
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau 
Có/With
Ăng ten 
Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài 
Cùng màu thân xe/Colored
Bộ quây xe thể thao 
Có/With
Thanh cản (giảm va chạm)Trước
Dạng sơn MLM/Paint MLM
 Sau
Dạng sơn MLM/Paint MLM
Lưới tản nhiệtTrước
Paint, Chrome
 Sau
Sơn đen/Black Paint
Chắn bùn 
Không có/Without
Ống xả kép 
Không có/Without
Tay láiLoại tay lái  
3 chấu/3-spoke
 Chất liệu  
Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation
 Nút bấm điều khiển tích hợp  
Không có/Without
 Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
 Lẫy chuyển số  
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong  
Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồLoại đồng hồ  
Analog
 Đèn báo chế độ Eco  
Không có/Without
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Không có/Without
 Chức năng báo vị trí cần số  
Không có/Without
 Màn hình hiển thị đa thông tin  
Không có/Without
Cửa sổ trời  
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế  
NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch
Ghế trướcLoại ghế  
Thường/Normal
 Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
 Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
 Chức năng thông gió  
Không có/Without
 Chức năng sưởi  
Không có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ hai  
Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
 Hàng ghế thứ ba  
Không có/Without
 Hàng ghế thứ bốn  
Không có/Without
 Hàng ghế thứ năm  
Không có/Without
 Tựa tay hàng ghế sau  
Có/With
Rèm che nắng kính sau 
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau 
Không có/Without
Hệ thống điều hòaTrước
Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Cửa gió sau 
Có/With
Hộp làm mát 
Có/With
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
 Số loa
6
 Cổng kết nối AUX
Có/With
 Cổng kết nối USB
Có/With
 Kết nối Bluetooth
Có/With
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
 Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
 Kết nối wifi
Không có/Without
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
 Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
 Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm 
Không có/Without
Khóa cửa điện 
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa 
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Không có/Without
Cốp điều khiển điện 
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây 
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình 
Không có/Without
Hệ thống báo động  
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp 
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử 
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe 
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo 
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình 
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình 
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp 
Có/With
Camera lùi 
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Có/With
 Góc trước
Không có/Without
 Góc sau
Không có/Without
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
 Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
 Túi khí rèm  
Có/With
 Túi khí bên hông phía sau  
Không có/Without
 Túi khí đầu gối người lái  
Có/With
 Túi khí đầu gối hành khách  
Không có/Without
Khung xe GOA  
Có/With
Dây đai an toànTrước  
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Có/With
Cột lái tự đổ  
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ  
Có/With
Dowload Innova Catalogue

Catalogue Innova 2020

Thông tin liên hệ

  • Tìm kiếm ngay đại lý Toyota gần với bạn nhất để chọn mua dòng xe Toyota mới và dịch vụ chăm sóc tốt nhất
  • 50 Hoàng Lê Kha, KP.3, P.3, TP.Tây Ninh, Việt Nam
  • 1800 6565
  • info@toyotatayninh.com.vn

Thời gian làm việc

BỘ PHẬN BÁN HÀNG

Thứ 2- Chủ Nhật: 08:00 – 19:00

BỘ PHẬN DỊCH VỤ

Thứ 2-Thứ 7: 07:30 – 17:30
Đóng cửa vào chủ nhật