Holine: 1800 6565

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tính năng
  • Thông số kỹ thuật

bảng giá xe Innova 2020

TOYOTA INNOVA E 2.0MT

Chở đầy yêu thương

750.000.000 VND

innova 2020 bạc
innova 2020 trắng
innova đồng
Bạc-1D60A0A-0A-0A-0A-0A-0A-1.png
Bạc - 1D6
Trắng Ngọc Trai 086
Trắng - 040
Be-4R0
Đồng - 4V8

Bảng giá xe Innova 2020 khác

bảng giá xe innova G 2.0AT đồng

Innova G 2.0AT

Giá từ: 865.000.000 VND
bảng giá xe innova G 2.0AT đồng

Innova V 2.0AT​

Giá từ: 989.000.000 VND
Innova Venturer 2020 đỏ

Innova Venturer

Giá Từ: 879.000.000 VND​

Thư Viện

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Đánh giá Ngoại thất

Cách bố trí các trang thiết bị ngoại thất của Toyota Innova E 2020 tinh tế nhưng cũng không kém phần thể thao. Và đó là nét đặc trưng vốn có của chiếc MPV này. Sở hữu kích thước dài x rộng x cao tương ứng 4.735 x 1.830 x 1.795 mm, Toyota Innova E 2020 được đánh giá có không gian tương đối rộng rãi dù cả 8 người cùng ngồi trong xe. Chiều rộng cơ sở trước/sau là 1.540 x 1.540 mm, góc thoát trước/sau là 21 độ /25 độ, và khoảng sáng gầm xe tương đương 178 mm mang đến cho người dùng trải nghiệm tốt nhất.

ghế xe innova

Cách xếp ghế

Ghế lái cho Innova E chỉnh tay 6 hướng. Hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40, chỉnh tay 4 hướng, được bố trí khu vực duỗi chân rộng rãi. Ở hàng ghế cuối cùng, hành khách vẫn có thể ngồi rất thoải mái. Chức năng gập 50:50 cho hàng ghế cuối giúp hành khách không bị mỏi lưng khi đi đường dài. Chủ nhân có thể tuỳ ý gập ghế và sắp xếp ghế linh hoạt để chứa thêm được nhiều hành lý.
cốp xe innova

Khoang hành lý

Khoang chứa hành lý của Toyota Innova có thể nói là rộng rãi nhất phân khúc với thể tích chứa đồ không những lớn, mà còn rất linh hoạt, xoá tan nỗi lo về hành lý cồng kềnh, yên tâm tận hưởng những chuyến đi tuyệt vời.

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Đánh giá Nội thất

Đánh giá toyota innova e 2020 trong bảng giá xe Innova niêm yết là kinh tế nhất chỉ từ 750 triệu đồng, song, không gian bên trong bản 2.0E vẫn được chăm chút tỉ mỉ, đúng với tiêu chí thiết kế của hãng xe Nhật Bản. Chiều dài cơ sở 2750 mm, Innova ngày càng chinh phục được những khách hàng khó tính bởi thể tích rộng rãi mà chiếc MPV này mang lại.

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Đánh giá tính năng

Chế độ ECO và chế độ POWER

Tài xế có 2 tùy chọn chế độ lái, POWER và ECO, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.

hộp số xe Toyota Vios 2020
Hộp số sàn

Hộp số tay 5 cấp linh hoạt àm tăng sự hứng khởi khi cầm lái. Với việc sử dụng tay lái trợ lực điện, người dùng luôn có cảm giác nhẹ nhàng khi đánh lái dù là ở bất cứ địa hình nào.

Hệ thống treo

Hệ thống treo kiên cố và đằm hơn, treo trước thiết kế kiểu tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng, còn treo sau lại sử dụng liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên. Tất cả đều được kết nối chắc chắn giúp giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù chạy trên địa hình bằng phẳng hay gồ ghề.

Động cơ

Xe Innova Tây Ninh thế hệ mới được nâng cấp động cơ lên 1TR-FE VVT-i kép. Nhờ vậy, tỉ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động. Với cải tiến mới, đánh giá Toyota Innova E 2020 sở hữu động cơ có công suất và mô men xoắn cao hơn, giảm tiếng ồn đáng kể, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn.

TOYOTA INNOVA E 2.0MT Thông số kỹ thuật

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An Toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
 Chiều dài cơ sở (mm)
2750
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1540/1540
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
 Trọng lượng không tải (kg)
1700
 Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
Động cơ xăngLoại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
 Dung tích xy lanh (cc)
1998
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(102)/5600
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
183/4000
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Hộp số 
Số tay 5 cấp
Hệ thống treoTrước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
 Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & lốp xeKích thước lốp
205/65R16
Tiêu chuẩn khí thải 
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
14.57
 Ngoài đô thị (L/100km)
8.63
 Kết hợp (L/100km)
10.82
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Halogen, phản xạ đa chiều
 Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều
 Chế độ điều khiển đèn tự động
Không
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau 
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mù 
Halogen
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
 Chức năng gập điện
Không
 Tích hợp đèn chào mừng
Không
 Tích hợp đèn báo rẽ
 Mạ Crôm
Không
Gạt mưa gián đoạn 
Gián đoạn
Chức năng sấy kính sau 
Ăng ten 
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài 
Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau 
Tay láiLoại tay lái
3 chấu, urethane, mạ bạc
 Trợ lực
Thủy lực
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thị đa thông tin
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong 
2 chế độ ngày/đêm
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Analog
 Đèn báo Eco
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
 Chức năng báo vị trí cần số
Không
 Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình đơn sắc
Cửa sổ trời 
Không
Chất liệu bọc ghế 
Nỉ thường
Ghế trướcGhế hành khách trước
Chỉnh cơ 6 hướng
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
 Tựa tay hàng ghế thứ hai
Không
 Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Hệ thống điều hòa 
2 dàn lạnh, chỉnh tay
Cửa gió sau 
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
Màn hình cảm ứng 7 inch, Kết nối điện thoại thông minh
 Số loa
6
 Cổng kết nối USB
 Kết nối Bluetooth
 Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Không
Chức năng mở cửa thông minh 
Không
Chức năng khóa cửa từ xa 
Khóa cửa tự động theo tốc độ 
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Có, một chạm, chống kẹt (phía người lái)
Chế độ vận hành 
ECO và POWER
Hệ thống báo động 
Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) 
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Cảm biếnCảm biến trước
2
 Cảm biến sau
4
Camera lùi 
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
 Túi khí bên hông phía trước
 Túi khí rèm
 Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn 
3 điểm (8 vị trí)
Download Innova 2020 Catalogue

Catalogue Innova 2020

Thông tin liên hệ

Thời gian làm việc

BỘ PHẬN BÁN HÀNG

Thứ 2- Chủ Nhật: 08:00 – 19:00

BỘ PHẬN DỊCH VỤ

Thứ 2-Thứ 7: 07:30 – 17:30
Đóng cửa vào chủ nhật